Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hy vọng



verb
to hope; to expect and desire
hy vọng vào người yêu to hope in lover

[hy vọng]
to hope
Chớ có hy vọng hão huyền!
Don't get your hopes too high!
Nàng chưa bao giờ nuôi hy vọng làm giàu
She had never entertained hopes of getting rich
Bỏ hết mọi hy vọng
To abandon all hope; To give up all hope
Mọi hy vọng đều đã tiêu tan
There's no hope left; All hope is gone/lost
Những niềm hy vọng thiết tha
Eager hopes
Anh nghĩ rằng nó sẽ đến chứ? - Hy vọng!
Do you think he'll come? - Hopefully!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.