Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hunk




hunk
[hʌηk]
danh từ
miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)
a hunk of bread
một khoanh bánh mì to
gã đàn ông lực lưỡng

[hunk]
saying && slang
a gorgeous man, a very attractive male
Matty thinks Robert Redford is a hunk. She dreams about him.


/hʌɳk/

danh từ
miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)
a hunk of bread một khoanh bánh mì to

Related search result for "hunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.