Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hungry





hungry


hungry

When you're hungry, you want to eat some food.

['hʌηgri]
tính từ
đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
as hungry as a hunter
đói cào ruột
a lean and hungry look
vẻ gầy còm đói ăn
làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
a hungry air
vẻ gợi cho người ta thèm khát
(nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
hungry for affection
thèm khát tình yêu thương
xấu, khô cằn
hungry soil
đất xấu, đất khô cằn


/'hʌɳgri/

tính từ
đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
as hungry as a hunter đói cào ruột
a lean and hungry look vẻ gầy còm đói ăn
làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
a hungry air vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm
(nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
hungry for affection thèm khát tình yêu thương
xấu, khô cằn
hungry soil đất xấu, đất khô cằn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hungry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.