Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
humor




danh từ
sự hài hước, sự hóm hỉnh
khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa
tính khí, tâm trạng
ý thích, ý thiên về
dịch, thể dịch (trong cơ thể)

ngoại động từ
chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)



humor
['hju:mə]
Cách viết khác:
humour
['hju:mə]
như humour



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.