Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
humble





humble
['hʌmbl]
tính từ
khiêm tốn, nhún nhường
a humble attitude
thái độ khiêm tốn
khúm núm
to be very humble towards one's superiors
có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)
humble position
địa vị thấp kém
to be of humble birth
xuất thân từ tầng lớp dưới
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
a humble house
căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé
to eat humble pie
phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục
ngoại động từ
làm nhục, hạ nhục
hạ thấp
to humble oneself
tự hạ mình


/'hʌmbl/

tính từ
khiêm tốn, nhún nhường
a humble attiude thái độ khiêm tốn
khúm núm
to be very humble towards one's superious có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)
humble position địa vị thấp kém
to be of humble birth xuất thân từ tầng lớp dưới
xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
a humble housee căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé !to eat humble pie
phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục

ngoại động từ
làm nhục, sỉ nục
hạ thấp
to humble oneself tự hạ mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "humble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.