Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
huff





huff
[hʌf]
danh từ
cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
to take huff
nổi cáu, lên cơn giận
in a huff
trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức
ngoại động từ
gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)
làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)
bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)
to huff someone into doing something
bắt nạt ai phải làm gì
to huff someone out of doing something
bắt nạt ai không cho làm gì
(đánh cờ) loại (một quân của đối phương)
nội động từ
to huff and puff
thở hổn hển
cáu tiết, điên tiết


/hʌf/

danh từ
cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
to take huff nổi cáu, lên cơn giận
in a huff trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức

ngoại động từ
gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)
làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)
bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)
to huff someone into doing something bắt nạt ai phải làm gì
to huff someone out of doing something bắt nạt ai không cho làm gì
(đánh cờ) loại (một quân của đối phương)

nội động từ
nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng
gắt gỏng, nạt nộ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "huff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.