Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
household




household
['haushould]
danh từ
tất cả những người cùng sống trong một ngôi nhà; hộ
I grew up as part of a large household
tôi lớn lên trong một hộ đông người
tính từ
trong gia đình; dùng cho gia đình
household gods
các vị thần hộ mạng trong nhà
household expenses/duties; household goods
chi tiêu/phận sự trong gia đình; hàng hoá dùng cho gia đình
a household name/word
tên của một người hoặc cái gì đã trở nên quen thuộc vì được dùng nhiều; từ ngữ cửa miệng
The product was so successful that its name became a household word
Sản phẩm đó thành công đến nỗi tên của nó đã trở thành từ ngữ cửa miệng
household troops
binh lính bảo vệ nhà vua; quân ngự lâm


/'haushould/

danh từ
hộ, gia đình
toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà
(số nhiều) bột loại hai

tính từ
(thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ
household gods các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
household word lời nói thông thường, lời nói cửa miệng !household troops
quân ngự lâm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "household"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.