Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hostage





hostage
['hɔstidʒ]
danh từ
con tin
the hijackers kept the pilot on board the plane as (a) hostage
bọn không tặc bắt người phi công trên phi cơ làm con tin
hostage to fortune
người hoặc vật mà mình có được và rồi có thể đau khổ nếu bị mất đi (nhất là vợ chồng con cái); con tin định mệnh
to take/hold somebody hostage
bắt/giữ ai làm con tin
the gunman is holding two children hostage in the building
tên cướp có súng đang giữ hai đứa trẻ làm con tin trong toà nhà đó


/'hɔstidʤ/

danh từ
con tin
to keep somebody as a hostage giữ ai làm con tin
đồ thế, đồ đảm bảo !hostage to fortune
người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh
(số nhiều) con cái; vợ con

Related search result for "hostage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.