Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hood





hood
[hud]
danh từ
mũ trùm đầu (gắn vào áo mưa...)
áo bằng lụa màu, bằng lông... giống như mũ trùm đầu và được mặc trùm ngoài áo choàng trong trường đại học để chỉ học vị của người mặc; áo choàng giáo sư
mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại)
nắp đậy một cái máy để bảo vệ máy hoặc không cho ai sử dụng máy
a soundproof hood for the computer printer
nắp đậy cách âm cho máy in vi tính
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắp đậy máy xe ô tô; capô
ngoại động từ
đội mũ trùm đầu
đậy mui lại, che bằng mui

[hood]
saying && slang
teenage boy involved in crime, hoodlum
Ron looks like a hood, but he's a good boy - and a good student.


/hud/

danh từ
mũ trùm đầu (áo mưa...)
huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học)
mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại)
miếng da trùm đầu (chim ưng săn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Capô (ô tô)

ngoại động từ
đội mũ trùm đầu
đậy mui lại, che bằng mui

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hood"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.