Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
honourable




honourable
['ɔnərəbl]
Cách viết khác:
honorable
['ɔnərəbl]
tính từ
xứng đáng, mang đến hoặc thể hiện danh dự, danh giá
an honourable person, deed, calling
một con người, hành động, nghề nghiệp danh giá
to conclude an honorable peace
dàn hoà trong danh dự
The Honourable
ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...)


/'ɔnərəbl/

tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) honorable)
đáng tôn kính, đáng kính trọng
danh dự, đáng vinh dự
ngay thẳng, chính trực
ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) Hon

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "honourable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.