Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
homily




homily
['hɔmili]
danh từ
bài thuyết pháp
những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ


/'hɔmili/

danh từ
bài thuyết pháp
những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ

Related search result for "homily"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.