Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hollow



/'hɔlou/

tính từ

rỗng

trống rỗng, đói meo (bụng)

hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm

    hollow cheeks má hõm

ốm ốm, rỗng (âm thanh)

rỗng tuếch

    hollow words những lời rỗng tuếch

giả dối, không thành thật

    hollow promises những lời hứa giả dối, những lời hứa suông

!a hollow race

cuộc đua uể oải

phó từ

hoàn toàn

    to beat somebody hollow hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời

danh từ

chỗ rống

chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm

thung lũng lòng chảo

ngoại động từ

làm rỗng

làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hollow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.