Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoảng



noun
panic-stricken; to be in terror

[hoảng]
panic-stricken; nervous
Đừng cầm cái cốc như thế, mi làm ta hoảng thật
Don't hold your glass like that, you're making me nervous



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.