Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoạn nạn



noun
calamity; misfortune; disaster
giúp đỡ ai trong cơn hoạn nạn to assist someone in misfortune

[hoạn nạn]
misfortune
Giúp đỡ ai trong cơn hoạn nạn
To assist someone in misfortune
Bỏ rơi ai trong cơn hoạn nạn
To leave someone in the lurch



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.