Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hiss





hiss
[his]
danh từ
tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì
tiếng nói rít lên
nội động từ
huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)
ngoại động từ
huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
to be hissed off the stage
bị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
nói rít lên (vì giận dữ...)


/his/

danh từ
tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì
tiếng nói rít lên

nội động từ
huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)

ngoại động từ
huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
to be hissed off the stage bị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
nói rít lên (vì giận dữ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hiss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.