Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hip



/hip/

danh từ

(giải phẫu) hông

(kiến trúc) mép bờ (mái nhà)

!to have someone on the hip

thắng thế ai

đặt ai vào thế bất lợi

!to smile somebody hip and thigh

(xem) smite

danh từ

(thực vật học) quả tầm xuân (quả của cây hoa tầm xuân)

danh từ

chứng u buồn, chứng buồn u uất ((cũng) hyp)

ngoại động từ

làm chán nản, làm phiền muộn

thán từ

hoan hô!

tính từ

(như) hep


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.