Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hill





hill


hill

A hill is a big mound or raised area of earth. A hill is smaller than a mountain.

[hil]
danh từ
đồi
cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
(the Hills) (Anh-Ấn) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng
to go down hill
(xem) go
up hill and down dale
lên dốc xuống đèo; khắp mọi nơi
a hill of beans
vật ít giá trị
as old as the hills
rất cũ, cổ xưa
ngoại động từ
đắp thành đồi
((thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
to hill up a plant
vun đất vào gốc cây


/hil/

danh từ
đồi
cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
(the Hills) (Anh-Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng !to go down hill
(xem) go !up hill and down dale !over hill and dale
lên dốc xuống đèo

ngoại động từ
đắp thành đồi
((thường) up) vun đất (vào gốc cây)
to hill up a plant vun đất vào gốc cây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.