Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
high-handed




high-handed
['hai'hændid]
tính từ
sử dụng quyền lực hoặc uy quyền mà không đếm xỉa đến ý kiến và nguyện vọng của người khác; cậy quyền
a high-handed person/action
người/hành động cậy quyền


/'haigreid/

tính từ
kiêu căng
hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán

Related search result for "high-handed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.