Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiếu học


[hiếu học]
avid/eager to learn; thirsty for knowledge; fond of learning; studious
Nhân dân Việt Nam có truyền thống hiếu học
The Vietnamese people are possessed of traditional fondness for learning.



Fond of learning
Nhân dân Việt Nam có truyền thống hiếu học The Vietnamese people are possessed of traditional fondness for learning


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.