Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hemal




hemal
['hi:məl]
Cách viết khác:
haemal
['hi:məl]
như haemal


/'hi:məl/ (hemal) /'hi:məl/

tính từ
(giải phẫu) (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haematic)
ở phía tim, ở phía trái cơ thể

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hemal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.