Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heed




heed
[hi:d]
danh từ
(Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
to give (pay, take) heed to
chú ý đến, lưu ý đến
to take no heed
không chú ý đến, không lưu ý đến
ngoại động từ
(Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
to heed someone's advice
chú ý đến lời khuyên


/hi:d/

danh từ
(Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
to give (pay, take) heed to chú ý đến, lưu ý đến
to take no heed không chú ý đến, không lưu ý đến

ngoại động từ
(Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
to heed someone's advice chú ý đến lời khuyên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.