Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heavy-armed




heavy-armed
['hevi'ɑ:md]
tính từ
(quân sự) có trang bị vũ khí nặng


/'hevi'ɑ:md/

tính từ
(quân sự) có trang bị vũ khí nặng

Related search result for "heavy-armed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.