Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heat



/hi:t/

danh từ

hơi nóng, sức nóng; sự nóng

(vật lý) nhiệt

    internal heat nội nhiệt

    latent heat ẩn nhiệt

    specific heat tỷ nhiệt

    heat of evaporation nhiệt bay hơi

    heat of fashion nhiệt nóng chảy

sự nóng bức, sự nóng nực

trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy

vị cay (ớt...)

sự nóng chảy, sự giận dữ

    to get into a state of fearful heat nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ

sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái

    the heat of youth sự sôi nổi của tuổi trẻ

sự động đực

    on (in, at) heat động đực

sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch

    at a heat làm một mạch

(thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua

    trial heats cuộc đấu loại

    final heat cuộc đấu chung kết

(kỹ thuật) sự nung

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép

ngoại động từ

đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng

    to heat up some water đun nước

    to heat oneself làm cho người nóng bừng bừng

làm nổi giận; làm nổi nóng

kích thích, kích động; làm sôi nổi lên

(kỹ thuật) nung

nội động từ ((thường) up)

nóng lên, trở nên nóng

nổi nóng, nổi giận

sôi nổi lên


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.