Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hay nhỉ


[hay nhỉ]
Strangely enough, how odd.
Tiền để trong tủ mà mất hay nhỉ
Strangely enough the money has been stolen right from the safe.
Học lười thế mà cũng dỗ hay nhỉ
How odd he has passed his examination, being so lazy.



Strangely enough, how ođ
Tiền để trong tủ mà mất hay nhỉ Strangely enough the money has been stolen right from the safe
Học lười thế mà cũng dỗ hay nhỉ How odd he has passed his examination, being so lazy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.