Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hash




hash
[hæ∫]
danh từ
món thịt băm
(nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)
mớ lộn xộn, mớ linh tinh
to make a bash of a job
làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh
to settle somebody's hash
(xem) settle
ngoại động từ
băm (thịt...)
(nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên


/hæʃ/

danh từ
món thịt băm
(nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)
mớ lộn xộn, mớ linh tinh !to make a bash of a job
làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh !to settle somebody's hash
(xem) settle

ngoại động từ
băm (thịt...)
(nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.