Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harp



/hɑ:p/

danh từ

(âm nhạc) đàn hạc

nội động từ

đánh đàn hạc

(nghĩa bóng) ( on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "harp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.