Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harp





harp

harp

A harp is a musical instrument with many strings.

[hɑ:p]
danh từ
(âm nhạc) đàn hạc
nội động từ
đánh đàn hạc
(nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)


/hɑ:p/

danh từ
(âm nhạc) đàn hạc

nội động từ
đánh đàn hạc
(nghĩa bóng) ( on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "harp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.