Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hare





hare


hare

Hares have very long hind legs and long ears. Unlike rabbits, the young are born fully haired.

[heə]
danh từ
(động vật học) thỏ rừng
first catch your hare then cook him
(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
hare and hounds
trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
as mad as a March hare
cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
to run with the hare and to hunt with the hounds
chơi với cả hai phe đang nghịch nhau
to raise/start a hare
bất ngờ đưa ra một đề tài khiến đề tài chính bị xao lãng
nội động từ
vọt đi, lao đi


/heə/

danh từ
(động vật học) thỏ rừng !first catch your hare then cook him
(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc !hare and hounds
trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm) !made as a March hare
cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ !to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe

Related search result for "hare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.