Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hardware





hardware
['hɑ:dweə]
danh từ
dụng cụ và đồ dùng trong nhà (chảo, đinh, khoá, đồ sắt chẳng hạn); đồ ngũ kim
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) máy móc hoặc vũ khí hạng nặng
military hardware
vũ khí quân dụng hạng nặng
(tin học) phần cứng

[hardware]
saying && slang
computer machines and accessories
The printer is an important part of your computer hardware.


/'hɑ:dweə/

danh từ
đồ ngũ kim
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vũ khí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hardware"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.