Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harbinger




harbinger
['hɑ:bindʒə]
danh từ
người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới)
the harbinger of spring
chim báo xuân về
(sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá)
ngoại động từ
báo hiệu, báo trước


/'hɑ:bindʤə/

danh từ
người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới)
the harbinger of spring chim báo xuân về
(sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá)

ngoại động từ
báo hiệu, báo trước

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.