Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
handshake





handshake


handshake

A handshake is when two people grasp each other's hands, often as a greeting. Two people often shake hands when they meet.

['hænd∫eik]
danh từ
cái bắt tay
a friendly handshake
cái bắt tay thân thiện
a golden handshake
món tiền dành cho một quan chức nghỉ việc


/'hændʃeik/

danh từ
cái bắt tay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "handshake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.