Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
handful




handful
['hændful]
danh từ
(một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
a handful of paper
một nắm giấy
a handful of people
một ít người
(thông tục) người khó chịu, việc khó chịu

[handful]
saying && slang
(See a handful)


/'hændful/

danh từ
(một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
a handful of paper một nắm giấy
a handful of people một ít người
(thông tục) người khó chịu, việc khó chịu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "handful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.