Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hamstring




hamstring
['hæmstriη]
ngoại động từ
cắt gân kheo cho què
(nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)
danh từ
(giải phẫu) gân kheo


/'hæmstriɳ/

danh từ
(giải phẫu) gân kheo

ngoại động từ hamstringed /'hæmstriɳd/, hamstrung /'hæmstriɳd/
cắt gân kheo cho què
(nghĩa bóng) làm què quặt; chặt vây cánh (của ai)

Related search result for "hamstring"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.