Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hallmark




hallmark
['hɔ:lmɑ:k]
danh từ
dấu xác nhận tiêu chuẩn của vàng bạc; dấu kiểm tra vàng bạc
(nghĩa bóng) dấu hiệu phân biệt (nhất là xác nhận tính ưu tú)
Attention to detail is the hallmark of a fine craftsman
sự quan tâm đến từng chi tiết là dấu hiệu của một nghệ nhân giỏi
ngoại động từ
đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc)


/'hɔ:lmɑ:k/

danh từ
dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc)
(nghĩa bóng) dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo

ngoại động từ
đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc)
(nghĩa bóng) xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.