Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hall



/hɔ:l/

danh từ

phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài)

lâu đài (của địa chủ)

phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...)

toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...)

phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn

nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp

phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hall"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.