Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hợp ý


[hợp ý]
Meet one's desire, fulfil one's wish.
Được một món quà hợp ý
To receive a gift which meets one's desire (to one's liking).
Fully agree in everything.
Đôi vợ chồng rất hợp ý nhau
That married couple is very harmonious.



Meet one's desire, fulfil one's wish
Được một món quà hợp ý To receive a gift which meets one's desire (to one's liking)
Fully agree in everything
Đôi vợ chồng rất hợp ý nhau That married couple is very harmonious


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.