Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hộc máu


[hộc máu]
Vomit blood.
Sweat blood.
Làm hộc máu mà không đủ ăn
To sweat blood without being able to keep body and soul together.



Vomit blood
Sweat blood
Làm hộc máu mà không đủ ăn To sweat blood without being able to keep body and soul together


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.