Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hỏi vặn


[hỏi vặn]
Cross-examine, cross-question (for exhaustive information or to embarrass the person).
Hỏi vặn hỏi vẹo
như hỏi vặn (ý mạnh hơn).



Cross-examine, cross-question (for exhaustive information or to embarrass the person)!Hỏi vặn hỏi vẹo
như hỏi vặn (ý mạnh hơn)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.