Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạch toán


[hạch toán]
to post; to enter in the accounts



Keep business account
Hạch toán kinh tế Cost accounting
Self-supporting; non-financing by the state


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.