Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạ nghị viện


[hạ nghị viện]
Lower House; House of Commons (in UK); House of Representatives (in US)
Từ Congressperson chỉ một thành viên trong Quốc hội Hoa Kỳ, nhất là thuộc Hạ nghị viện
The word Congressperson refers to a member of the U.S. Congress, especially of the House of Representatives



Lower House, House of Commons, House of Representatives (Mỹ)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.