Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hướng dẫn



verb
to lead; to guide; to conduct

[hướng dẫn]
to lead; to guide
(nghĩa bóng) to instruct; to brief
" Hướng dẫn lắp ráp "
Instructions/directions for assembly
Anh có hướng dẫn cụ thể cho nó chưa?
Have you given him specific instructions?
Hãy trả lời y như tôi hướng dẫn!
Answer according to my instructions!
Họ hướng dẫn cho anh sai rồi
You have been given the wrong directions



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.