Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hơn nữa


[hơn nữa]
more
Người giàu sẽ bị đánh thuế nặng hơn nữa
The rich will be more heavily taxed
moreover; furthermore
Anh ấy là người biết điều, hơn nữa lại hay giúp đỡ người khác
he is a reasonable man, moreover he often likes to do others a good turn



Moreover
Anh ấy là người biết điều, hơn nữa lại hay giúp đỡ người khác He is a reasonable man, moreover he often likes to do others a good turn


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.