Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hơi



noun
gas; steam; air
hơi nước the steam water Breath
lấy hơi to take breath smell; odour; stretch a little; enough; rather
tôi hơi sợ I'm a little afraid

[hơi]
gas; steam; fume
smell; odour
stretch; gulp
breath
a little; a bit; slightly; rather; somewhat
Tôi hơi sợ
I'm a little afraid
Bọn trẻ hơi làm ồn một tí
The children are a bit rowdy
Anh ta hơi giống thầy tôi
He looks a bit/a little like my teacher
Hôm nay tôi hơi vội. Có lẽ đợi lần khác nhé!
I'm in a bit of a hurry. Another time maybe!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.