Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hút máu


[hút máu]
to suck the blood
Các côn trùng như muỗi, ruồi, bọ chét và chí có thể hút máu của động vật
Insects such as mosquitoes, flies, fleas and lice may suck the blood of animals
(nghĩa bóng) to be a bloodsucker; to bleed white
Quan lại hút máu nhân dân
The mandarins bleeded the people white



Bleed white, be a blood-sucker tọ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.