Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hùng hậu


[hùng hậu]
Large and powerful mighty.
Một đội quân hùng hậu
A large and powerful army.



Large and powerful mighty
Một đội quân hùng hậu A large and powerful army


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.