Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hành vi



noun
act; action; deed

[hành vi]
act; action; deed
Một hành vi / ý nghĩ tội lỗi
A sinful deed/thought
behaviour
Hành vi của cô ấy đối với mẹ thật không thể tha thứ được
Her behaviour towards her mother was unforgivable
Khoa nghiên cứu hành vi
Behavioural science



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.