Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gullet




danh từ
thực quản
cổ họng
eo, lạch (sông, biển)
đường hẽm, hẽm núi



gullet
['gʌlit]
danh từ
thực quản
cổ họng
(từ cổ,nghĩa cổ) eo, lạch (sông, biển)
(từ cổ,nghĩa cổ) đường hẽm, hẽm núi



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.