Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grunge (fashion)




grunge+(fashion)

[grunge (fashion)]
saying && slang
youth clothing designed for grunge music fans
The kids go to parties dressed in grunge. That's cool.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.