Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grounding




grounding
['graundiη]
danh từ
sự mắc cạn (tàu thuỷ)
sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)
sự truyền thụ kiến thức vững vàng
sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)
(điện học) sự tiếp đất


/'graundiɳ/

danh từ
sự mắc cạn (tàu thuỷ)
sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)
sự truyền thụ kiến thức vững vàng
sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)
(điện học) sự tiếp đất

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.