Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
groom





groom
[grum]
danh từ
người giữ ngựa
quan hầu (trong hoàng gia Anh)
chú rể ((viết tắt) của bridegroom)
ngoại động từ
chải lông (cho ngựa)
(dạng động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
to be well groomed
ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
to be badly groomed
ăn mặc lôi thôi nhếch nhác
(thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)
to groom someone for stardom
chuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh


/grum/

danh từ
người giữ ngựa
quan hầu (trong hoàng gia Anh)
chú rể ((viết tắt) của bridegroom)

ngoại động từ
chải lông (cho ngựa)
((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
to be well groomed ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
to be badly groomed ăn mặc lôi thôi nhếch nhác
(thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)
to groom someone for stardom chuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "groom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.